Ứng dụng của màng lọc R.O VONTRON:
- Màng lọc thẩm thấu ngược R.O Vontron được sử dụng để lọc nước tinh khiết có thể uống trực tiếp
- Ứng dụng rộng rãi ở nhiều lĩnh vực như điện, hoá dầu, thép, điện tử, y học, thực phẩm. Và nước giải khát, bảo vệ môi trường đô thị và các lĩnh vực khác
- Khử muối, lọc nước biển, nước lợ thành nước uống tinh khiết
- Nước cấp cho nồi hơi, nước công nghiệp và điện tử
- Xử lý nước thải y tế và công nghiệp…
- Ứng dụng vào hệ thống xử lý nước cấp trong các ngành công nghiệp như sản xuất điện tử, ngành công nghiệp năng lượng, ngành công nghệ thực phẩm, hóa chất…
- Màng R.O được sử dụng trong xử lý nước mặt, nước ngầm, nước cấp cho các khu công nghiệp
- Một số màng được thiết kế đặc biệt nhằm xử lý nước lợ và nước muối…
Nguyên Lý Hoạt Động Của Màng Lọc RO:
Theo một cơ chế ngược lại với các cơ chế lọc thẩm thấu thông thường, nhờ lực hấp dẫn của trái đất để tạo ra sự thẩm thấu của các phân tử nước qua các mao mạch của lõi lọc (chẳng hạn như lõi lọc dạng gốm Ceramic). Màng lọc RO hoạt động trên cơ chế chuyển động của các phần tử nước nhờ áp lực nén của máy bơm cao áp tạo ra một dòng chảy mạnh (đây có thể gọi là quá trình phân ly trong chính dòng nước ở môi trường bình thường nhờ áp lực) đẩy các thành phần hóa học, các kim loại, tạp chất…có trong nước chuyển động mạnh, văng ra vùng có áp lực thấp hay trôi theo dòng nước ra ngoài theo đường thải (giống như nguyên lý hoạt động của thận người). Trong khí ấy các phân tử nước thì lọt qua các mắt lọc cỡ kích cỡ 0,0001 micromet nhờ áp lực dư, với kích cỡ mắt lọc này thì hầu hết các thành phần hóa chất kim loại, các loại vi khuẩn đều không thể lọt qua.
Thông số kỹ thuật:
| Model | Tỷ lệ loại trừ% | Lưu lượng sản xuất GPD (m3/d) | Áp suất làm việc và ứng dụng lĩnh vực | Điều kiện thử nghiệm | |||
| Áp suấtpsi (MPa) | Nồng độ muối nước đầu vàoNaCl (ppm) | Tỷ lệ thu hồi(%) | |||||
| LP21-8040 | 99.5 | 9600(36.3) | Làm việc áp lực cao. Áp dụng đối với nước lợ cao. | 225 (1.55) | 2000 | 15 | |
| LP22-8040 | 99.5 | 10500(39.7) | |||||
| LP21-4040 | 99.5 | 2400 (9.1) | |||||
| XLP11-4040 | 98.0 | 2000 (7.6) | Làm việc áp lực rất thấp. Áp dụng đối với nước cấp có độ mặn thấp. |
100 (0.69) | 500 | 15 | |
| ULP21-8040 | 99.0 | 11000 (41.6) | Làm việc theo áp thấp. Áp dụng đối với nước cấp có độ mặn tương đối thấp. |
150 (1.03) | 1500 | 15 | |
| ULP12-8040 | 98.0 | 13200 (49.9) | |||||
| ULP22-8040 | 99.0 | 12100 (45.7) | |||||
| ULP32-8040 | 99.5 | 10500 (39.7) | |||||
| ULP11-4040 | 98.0 | 2800(10.6) | |||||
| ULP21-4040 | 99.0 | 2400 (9.1) | |||||
| ULP31-4040 | 99.4 | 1900 (7.2) | |||||
| ULP11-4021 | 98.0 | 1000 (3.78) | Làm việc theo áp thấp. Áp dụng đối với nước máy thương phẩm lọc, và nước thiết bị làm sạch cho bệnh viện và phòng thí nghiệm. |
150 (1.05) | 1500 | 15 | |
THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ NHẤT THIÊN
EMAIL: INFO@NHATTHIENWATER.COM
ĐIỆN THOẠI: 0938.097.078
ĐỊA CHỈ: 1/21 ĐƯỜNG TCH35, PHƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP, QUẬN 12, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
WEBSITE: WWW.NHATTHIENWATER.COM
1/21 Đường TCH35, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.